Hỗ trợ

    CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NMS

    Tìm kiếm nhiều nhất: DL380 G10, ARUBA SWITCH, DELL T550, INTEL XEON, SSD, SAMSUNG, LAPTOP HP

MÁY IN KTS

    Máy in laser đen trắng HP MFP M440DN A3 (8AF47A) Copy/ Print/ Scan/ Network, Duplex

    [ Part number: 8AF47A ]

    Giá: Liên hệ

Sản phẩm khuyến mãi

hỗ trợ khách hàng

 Máy in laser đen trắng HP MFP M440DN A3 (8AF47A) Copy/ Print/ Scan/ Network, Duplex

CHỨC NĂNG

In, Sao chép, Quét

TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG)

Nhanh 8,6 giây

TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, NGỦ)

Nhanh 21,6 giây

TỐC ĐỘ IN MÀU ĐEN (ISO, A4)

Bình thường: Lên đến 24 trang/phút

TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG)

Đen: Nhanh 8,6 giây

TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG)

Đen: Nhanh 21,6 giây

ĐẦU TIÊN SAO CHÉP RA

Nhanh 7,1 giây

ĐẦU TIÊN SAO CHÉP RA (NGỦ)

Nhanh 21,6 giây

CHU KỲ HOẠT ĐỘNG (HÀNG THÁNG, A4)

Lên đến 50.000 trang mỗi tháng [4] Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm với các máy in HP LaserJet hoặc HP Color LaserJet khác, cho phép vận hành máy in và MFP một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết.

SỐ LƯỢNG TRANG ĐƯỢC ĐỀ XUẤT HÀNG THÁNG

2000 đến 5000 [5] HP khuyến nghị rằng số lượng trang in mỗi tháng có chứa hình ảnh nên nằm trong phạm vi quy định để thiết bị đạt được hiệu suất tối ưu, tùy theo các yếu tố bao gồm khoảng thời gian thay thế mực, và vòng đời thiết bị trong thời gian bảo hành mở rộng.

CÔNG NGHỆ IN

Laser

CHẤT LƯỢNG IN ĐEN (TỐT NHẤT)

Lên đến 1200 x 1200 dpi

NGÔN NGỮ IN

PS

MÀN HÌNH

LCD 4 dòng

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ

600 MHz

CẢM BIẾN GIẤY TỰ ĐỘNG

Không

IN HAI MẶT

Tự động (tiêu chuẩn)

HỘP MỰC THAY THẾ

Đi kèm Một hộp mực giới thiệu HP LaserJet màu đen chính hãng (năng suất ~4.000 trang), Một Trống tạo ảnh HP chính hãng (năng suất ~80.000 trang).
Mực thay thế: HP Original 335A LaserJet Toner Cartridge (yield ~7,400 ISO pages*) W1335A, HP Original 335X High-Yield Black LaserJet Toner Cartridge (yield ~13,700 ISO pages*) W1335X, HP 57A Original LaserJet Imaging Drum (yield ~80,000 pages) CF257A
Giá trị năng suất được công bố tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752 ở chế độ in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập: http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

Máy in sử dụng tính năng bảo mật động. Chỉ sử dụng với hộp mực có chip chính hãng của HP. Hộp mực sử dụng chip không phải của HP có thể không hoạt động, và những hộp mực đang hoạt động hôm nay có thể không hoạt động trong tương lai. Tìm hiểu thêm tại: http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

KHẢ NĂNG KHÔNG DÂY

Không

KẾT NỐI, TIÊU CHUẨN

Thiết bị USB 2.0 Tốc độ cao, Ethernet 10/100 Base TX

YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU

Ổ đĩa CD-ROM hoặc DVD hoặc kết nối Internet; USB chuyên biệt hoặc kết nối mạng hoặc kết nối Không dây; Dung lượng đĩa cứng khả dụng 200 MB; (Để biết yêu cầu phần cứng của hệ điều hành, hãy xem trên microsoft.com) với Windows, Windows, Pentium IV 2.4GHz (Intel Core™2) / 512 MB (1 GB) RAM / Ổ đĩa cứng còn trống 1 GB (2 GB) với Linux

HỆ ĐIỀU HÀNH TƯƠNG THÍCH

Windows 7 (32/64 bit), Windows 2008 Server R2, Windows 8 (32/64 bit), Windows 8.1 (32/64 bit), Windows 10 (32/64 bit), Windows 2012 Server, Windows 2016 Server, Red Hat Enterprise Linux : 5, 6, 7, Fedora : 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, openSUSE : 112, 11.4, 12.1, 121.2, 12.3, 13.1, 13.2, 42.1, Ubuntu : 11.10, 12.04, 12.10, 13.04, 13.10, 14.04, 14.10, 15.04, 15.10, 16.04, 16.10, 17.04, 17.10, 18.04, 18.10, 19.04, SUSE Linux Enterprise Desktop : 10, 11, 12, Debian : 6, 7, 8, 9, Linux Mint : 15, 16, 17, 18 [7] Windows 7 trở lên

BỘ NHỚ

512 MB

ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN

Khay 1: 100 tờ, Khay 2: 250 tờ

ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TÙY CHỌN

250 tờ tùy chọn

ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN

Lên đến 250 tờ

ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TÙY CHỌN

Không

DUNG LƯỢNG ĐẦU RA TỐI ĐA (TỜ)

Lên đến 250 tờ

IN HAI MẶT

Tự động (tiêu chuẩn)

HỖ TRỢ KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA

A3; A4; A5; A6; B4 (JIS); B5 (JIS); 8K; 16K; Oficio 216x340mm

TÙY CHỈNH KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA

Khay 1: 98 x 148 đến 297 x 432 mm; Khay 2: 148 x 210 đến 297 x 354 mm;

LOẠI GIẤY ẢNH MEDIA

Giấy trơn, trọng lượng trung bình, nhạt, HP LaserJet, có màu, in sẵn, được tái chế, trung gian, tiêu đề thư, dập lỗ trước

TRỌNG LƯỢNG GIẤY ẢNH MEDIA, ĐƯỢC HỖ TRỢ

Khay 1: 60 đến 163 g/m²; Khay 2: 60 đến 110 g/m²

LOẠI MÁY CHỤP QUÉT

Mặt kính phẳng

ĐỊNH DẠNG TẬP TIN CHỤP QUÉT

PDF, JPEG, TIFF

ĐỘ PHÂN GIẢI CHỤP QUÉT, QUANG HỌC

Lên tới 600 dpi

TỐC ĐỘ CHỤP QUÉT (BÌNH THƯỜNG, A4)

Lên đến 33 hình/phút (đen trắng); Lên đến 33 hình/phút (màu)

CHỤP QUÉT ADF HAI MẶT

Có

CÁC TÍNH NĂNG GỬI KỸ THUẬT SỐ TIÊU CHUẨN

Scan tới Email; Gửi tới FTP; Gửi tới SMB; Sổ Địa chỉ Cục bộ; SMTP qua SSL/TLS

ĐỊNH DẠNG TỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ

PDF; JPEG; TIFF

TỐC ĐỘ SAO CHÉP (ĐEN, CHẤT LƯỢNG BÌNH THƯỜNG, A4)

Đen: Lên đến 24 bản sao/phút Màu:

ĐỘ PHÂN GIẢI BẢN SAO (VĂN BẢN ĐEN)

Lên tới 600 x 600 dpi

THIẾT LẬP THU NHỎ / PHÓNG TO BẢN SAO

25 đến 400%

BẢN SAO, TỐI ĐA

Lên đến 999 bản sao

NGUỒN

AC 220 - 240V: 50/60 Hz, Hoạt động Bình thường 550W, Sẵn sàng 80W, Tối đa/Đỉnh điểm 1,1 kWh, Ngủ/Tắt Nguồn 1W/0,2W, Bộ tiêu thụ Điện Điển hình 0,350 kWh/Tuần (22 trang/phút: 0,310 kWh/Tuần 23 trang/phút: 0,330 kWh/Tuần 24 trang/phút: 0,350 kWh/Tuần 25 trang/phút: 0,370 kWh/Tuần)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN

580 watt (Đang in), 80 watt (Sẵn sàng), 0,7 watt (Ngủ), 0,2 watt (Tắt) [2]

PHẠM VỊ NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

10 đến 30°C

PHẠM VI ĐỘ ẨM HOẠT ĐỘNG

20 đến 80% RH

NGƯỜI VẬN HÀNH PHÁT THẢI ÁP SUẤT ÂM THANH (HIỆN HOẠT, IN)

51 dB(A)

BẢO HÀNH

 giới hạn một năm